dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
35
36
37
38
39
»
»»
Words Containing "c^"
Cờ đến tay mà không biết phất
Cờ đến tay mà không biết phát
Cờ đến tay thì mới phất
Cờ đến tay thì phải phất
Có đẹp mắt ta mới ra mắt người
Cô gái Giếng Hai mình dài như sấu
Cỏ gà lang, làng được nước
Cỏ gà loang lổ, trời đổ mưa ngay
Cỏ gà màu trắng, điềm nắng đã hết
Cỏ gà màu trắng, điềm năng đã hết
Cỏ gà mọc lang, cả làng được nước
Có gan ăn cắp, có gan chịu đòn
Có gan ăn cướp, có gan chịu đòn
Có gan ăn cướp, có gan chịu tù
Có gan ăn cướp, có gan o tù
Có gan ăn muống, có gan lội hồ
Có gan ăn ốc, có gan lội hồ
Có gan làm đĩ, có gan chịu đòn
Có gan thì da rách, có sợ thì da lành
Có gạo thì nạo ra cơm
Cò gây mổ cò thịt
Có gẫy tay mới hay thuốc
Có gãy tay mới hay thuốc
Cọ già bà lim
Cọ già là bà lim
Cờ gian bạc bịp
Cờ gian bạc lận
Có giăng phụ đèn
Có gian thì có ngoan
Có giấy mực làm chứng, dầu lạ cũng hoá quen
Có giời cũng phải có ta
Có gió lung mới biết tùng bách cứng, có ngọn lửa lừng mới rõ thức vàng cao
Có gió lung mới biết tùng bá cứng
Có gió lung mới biết tùng bá cứng, có ngọn lửa hừng mới ro thức vàng cao
Có giồng cây đức mới bền
Có gió rung mới biết tùng bách cứng, có ngọn lửa hừng mới biết thức vàng cao
Có gió thì bay, có xay thì chảy
Có giữ có lành, có dành có lúa
Có giữ có lành, có dành có lưa
Cò gỗ mổ cò thật
Cơ hàn khởi đạo tâm
Có hạt châu lại đòi hạt báu
Có hạt châu lại đòi ngọc báu
Có hay đã bày ra mặt
Có hay thiên hạ đã đồn, mình đừng lấp lửng như trôn chích choè
Có hoạ là bịt miệng vò miệng chĩnh
Có hoa mừng hoa, có nụ mừng nụ
Có hoa ruối, tình phụ hoa ngâu
Có hoa sói, tình phụ hoa ngâu
Có học, có thi, thời có đỗ
Có học cũng dốt
Có học mới biết, có đi mới đến
Có học mới hay
Có học phải có hạnh
Có học phải có hành
Có học thì có biết
Có học thì mới biết, có đi thì mới đến
Có hỏi mới nói, có gọi mới thưa
Có hỏi sẽ nói, có gọi sẽ thưa
Có Hôm mà chẳng có Mai
Có hổ mới có lốt, có ốc mới có bùn
Cờ họ Đỗ, giỗ họ Giang.
Cổi áo cho người xem lưng
Cởi áo thành dân, mặc áo thành quan
Cởi áo vật gói ba trăm miếng, quát lên một tiếng ngã ngửa Thượng Kinh
Cỡi đầu voi thì dễ, cỡi đầu người thì khó
Coi bằng mắt, bắt bằng tay
Coi bằng mặt chớ bắt bằng tay
Coi cái chết như chơi
Cối chết bỏ chày, chết mày còn tao
Cô đi chín tháng, cô về một năm
Cô đi chín tháng, thím về một năm
Coi chú như anh, coi riêng như nghệ
Có đi có lại
Có đi có lại mới toại lòng nhau
Cõi dăng dây cây dựng sào
Coi gió bỏ buồm
Cội đình Chàng, ngọn đình Bom
Cối làng Công, chuông đồng làng Đống
Cối làng Tông, chuông đồng làng Đống
Cối làng Tông, chuông đồng làng Đống, cống làng Tò, trâu bò làng Hệ
Coi mạng người như ngoé
Coi mặt đặt tên
Coi mặt mà bắt hình dong
Coi mèo vẽ hổ
Coi miếng ăn như cái tàn cái tán
Coi miếng ăn như vàng
Có đi mới đến, có học mới hay
Coi người bằng nửa con mắt
Coi người dưới tầm con mắt
««
«
35
36
37
38
39
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...